lồng ấp

Học thuật
Thân thiện
lồng ấp

Một người đàn ông mở lồng ấp để sưởi đôi tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để sưởi ấm tay: Một vật dụng thường làm bằng kim loại, quai xách nắp đậy, trên thân đục lỗ, bên trong đựng than hồng để giữ ấm đôi tay trong thời tiết lạnh.
    • Thiết bị ấp trứng (nghĩa chuyên ngành): Trong y học hoặc chăn nuôi, chỉ thiết bị dùng để duy trì nhiệt độ độ ẩm thích hợp cho trứng nở hoặc cho trẻ sơ sinh thiếu tháng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ dùng sưởi ấm):

    • tôi thường dùng chiếc lồng ấp bằng đồng để sưởi tay mỗi khi mùa đông đến.
    • Trong bảo tàng dân tộc học trưng bày nhiều loại lồng ấp cổ với hoa văn tinh xảo.
  • Danh từ (nghĩa thiết bị ấp trứng/trẻ sơ sinh):

    • Những quả trứng được đưa vào lồng ấp để đảm bảo tỷ lệ nở cao.
    • Em sinh non được chuyển ngay vào lồng ấp trong phòng chăm sóc đặc biệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lồng ấp công nghiệp": chỉ các thiết bị ấp trứng quy mô lớn, hiện đại, dùng trong chăn nuôi gia cầm.

    • Trang trại này đầu hệ thống lồng ấp công nghiệp tự động hoàn toàn.
  • "lồng ấp y tế" (hay "lồng ấp trẻ sơ sinh"): chỉ thiết bị chuyên dụng trong bệnh viện để chăm sóc trẻ đẻ non.

    • Nhờ có lồng ấp y tế, nhiều em sinh non đã được cứu sống.
Biến thể từ gần giống
  • Lò sưởi (danh từ): thiết bị dùng để sưởi ấm một không gian rộng hơn, khác với thường nhỏ, cầm tay.
  • Máy ấp trứng (danh từ): từ đồng nghĩa hiện đại hơn cho trong lĩnh vực chăn nuôi.
  • Couveuse (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): từ chuyên môn chỉ lồng ấp trẻ sơ sinh trong y học.
Từ đồng nghĩa
  • Chụp ấm (danh từ): từ , ít dùng, cùng chỉ đồ vật dùng than để sưởi ấm tay.
  • Chaufferette (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): từ chỉ đồ sưởi tay, tương đương với nghĩa cổ của .
  • Incubateur (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): từ chuyên ngành chỉ lồng ấp trong y học sinh học.
Các cụm từ liên quan
  • Đưa vào lồng ấp: hành động đặt trứng hoặc trẻ sơ sinh vào trong thiết bị này để chăm sóc.
    • Sau khi kiểm tra, các kỹ sư nông nghiệp đã đưa hàng nghìn quả trứng vào lồng ấp.
Thành ngữ liên quan
  • Như con trong lồng ấp: von về sự được bao bọc, chăm sóc kỹ lưỡng an toàn.
    • Đứa trẻ ấy được gia đình nuông chiều, bảo bọc như con trong lồng ấp.
lồng ấp

Một người đàn ông mở lồng ấp để sưởi đôi tay.

  1. Đồ dùng làm bằng kim loại quai nắp, trổ thủng, đựng than để sưởi tay.